Từ: 隆盛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隆盛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隆盛 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngshèng] 1. hưng thịnh; thịnh vượng。昌盛;兴盛。
国势隆盛。
quốc gia thịnh vượng.
2. to tát; to lớn。盛大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh
隆盛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隆盛 Tìm thêm nội dung cho: 隆盛