xoát tử
Cái bàn chải (khí cụ để cạo rửa, mài, ...).
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Tha mỗi nhật tại điếm lí, thủ lí nã trước nhất cá xoát tử xoát đầu cân
他每日在店裡, 手裡拿著一個刷子刷頭巾 (Đệ thập cửu hồi).Trong các tiểu thuyết xưa, (tiếng mắng, chửi) chỉ người ngớ ngẩn, khờ khạo...; cũng chỉ kẻ ăn chơi, đàng điếm...
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Giá cá xoát tử tuyệt đắc khẩn, nhĩ khán ngã trước ta điềm đường, mạt tại giá tư tị thượng, chỉ khiếu tha thỉ bất trước
這個刷子踅得緊, 你看我著些甜糖, 抹在這廝鼻上, 只叫他舐不著 (Đệ nhị thập tứ hồi) Tên đàng điếm này coi bộ bám riết lắm rồi, để tao quết cho tí đường vào mũi, còn là phải liếm.
Nghĩa của 刷子 trong tiếng Trung hiện đại:
一把刷子。
một cái bàn chải.
鞋刷子。
bàn chải đánh giày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷
| loát | 刷: | ấn loát |
| loét | 刷: | bị loét ra, lở loét |
| loạt | 刷: | một loạt |
| loẹt | 刷: | |
| nhoét | 刷: | nhoe nhoét |
| soát | 刷: | kiểm soát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 刷子 Tìm thêm nội dung cho: 刷子
