sáo tử
Cái còi (như của cảnh sát chẳng hạn).Một loại dân ca. Dân lao động họp nhau ca hát, lời ca thường tùy hứng sáng tác. Ở Tứ Xuyên gọi là
sáo tử
哨子, ở phương bắc Trung Quốc gọi là
yêu hào tử
吆號子, ở phương nam gọi là
hảm hào tử
喊號子.Du côn, lưu manh.
Nghĩa của 哨子 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| toé | 哨: | tung toé |
| téo | 哨: | nói léo téo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 哨子 Tìm thêm nội dung cho: 哨子
