Cao su chống va đập cửa

Từ: 哨子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哨子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sáo tử
Cái còi (như của cảnh sát chẳng hạn).Một loại dân ca. Dân lao động họp nhau ca hát, lời ca thường tùy hứng sáng tác. Ở Tứ Xuyên gọi là
sáo tử
子, ở phương bắc Trung Quốc gọi là
yêu hào tử
子, ở phương nam gọi là
hảm hào tử
子.Du côn, lưu manh.

Nghĩa của 哨子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shào·zi] cái còi; tu huýt。用金属或塑料等制成的能吹响的器物,多在集合人员、操练或体育运动时使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu:thổi tiêu
toé:tung toé
téo:nói léo téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
哨子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哨子 Tìm thêm nội dung cho: 哨子