Từ: 随意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随意 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíyì] tuỳ ý。任凭自己的意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
随意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随意 Tìm thêm nội dung cho: 随意