Chữ 萩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萩, chiết tự chữ THO, THU, THƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萩:

萩 thu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萩

Chiết tự chữ tho, thu, thưu bao gồm chữ 草 秋 hoặc 艸 秋 hoặc 艹 秋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萩 cấu thành từ 2 chữ: 草, 秋
  • tháu, thảo, xáo
  • thu
  • 2. 萩 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 秋
  • tháu, thảo
  • thu
  • 3. 萩 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 秋
  • thảo
  • thu
  • thu [thu]

    U+8429, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu1;
    Việt bính: cau1;

    thu

    Nghĩa Trung Việt của từ 萩

    (Danh) Một loại cỏ ngải, mọc ở bờ nước, đất cát, cao khoảng 3 thước, mùa hè nở hoa xanh.

    tho, như "thơm tho" (vhn)
    thưu (btcn)

    Nghĩa của 萩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: THU
    cây thu (loài cây nói trong sách cổ)。古书上说的一种蒿类植物。

    Chữ gần giống với 萩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 萩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萩 Tự hình chữ 萩 Tự hình chữ 萩 Tự hình chữ 萩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萩

    tho:thơm tho
    thu: 
    thưu: 
    萩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萩 Tìm thêm nội dung cho: 萩