Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 萩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萩, chiết tự chữ THO, THU, THƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萩:
萩
Pinyin: qiu1;
Việt bính: cau1;
萩 thu
Nghĩa Trung Việt của từ 萩
(Danh) Một loại cỏ ngải, mọc ở bờ nước, đất cát, cao khoảng 3 thước, mùa hè nở hoa xanh.tho, như "thơm tho" (vhn)
thưu (btcn)
Nghĩa của 萩 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: THU
cây thu (loài cây nói trong sách cổ)。古书上说的一种蒿类植物。
Số nét: 15
Hán Việt: THU
cây thu (loài cây nói trong sách cổ)。古书上说的一种蒿类植物。
Chữ gần giống với 萩:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萩
| tho | 萩: | thơm tho |
| thu | 萩: | |
| thưu | 萩: |

Tìm hình ảnh cho: 萩 Tìm thêm nội dung cho: 萩
