Từ: xưng tán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xưng tán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xưngtán

Dịch xưng tán sang tiếng Trung hiện đại:

tán thưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: xưng

xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xưng:xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tán

tán:tán che, tán cây
tán:tán che, tán cây
tán:tán (bóp mạnh), tán ra
tán:giải tán, tẩu tán
tán󰌮:bàn tán, tán gái
tán:tán hoán
tán:tán dương
tán:tán trợ (nâng đỡ)
tán:tham tán, tán thành
tán:tham tán, tán thành
tán:tán (mưa đá)

Gới ý 15 câu đối có chữ xưng:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

xưng tán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xưng tán Tìm thêm nội dung cho: xưng tán