Cao su chống va đập cửa

Từ: 隘害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隘害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ải hại
Chỗ đất hiểm yếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隘

ải:ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)
ỏi:ít ỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
隘害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隘害 Tìm thêm nội dung cho: 隘害