Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ ngạt:
Pinyin: dai3, e4, dai1;
Việt bính: aat3 daai2
1. [好歹] hảo đãi;
歹 đãi, ngạt
Nghĩa Trung Việt của từ 歹
(Danh) Việc xấu, tồi, trái, bậy.◎Như: vi phi tác đãi 為非作歹 tác oai tác quái, làm xằng làm bậy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Huống kiêm như kim thế thượng, đô thị na đại đầu cân lộng đắc đãi liễu 況兼如今世上, 都是那大頭巾弄得歹了 (Đệ tam thập nhị hồi) Huống nữa như đời bây giờ, đều là bọn mũ cao áo dài phá phách thối tha cả.
(Tính) Xấu, không tốt.
◎Như: tha tịnh vô đãi ý 他並無歹意 anh ấy hoàn toàn không có ý xấu.Một âm là ngạt.
(Danh) Xương tàn.
ngạt, như "ngột ngạt" (vhn)
đãi, như "đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)" (btcn)
ngặt, như "ngặt nghèo" (btcn)
Nghĩa của 歹 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎi]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 4
Hán Việt: ĐÃI
xấu; tồi; xằng bậy; bậy; tồi。坏(人、事)。
歹人
người xấu
歹徒
tên vô lại
为非作歹
làm những điều xấu xa; làm điều xằng bậy.
Từ ghép:
歹毒 ; 歹人 ; 歹徒 ; 歹心 ; 歹意
Số nét: 4
Hán Việt: ĐÃI
xấu; tồi; xằng bậy; bậy; tồi。坏(人、事)。
歹人
người xấu
歹徒
tên vô lại
为非作歹
làm những điều xấu xa; làm điều xằng bậy.
Từ ghép:
歹毒 ; 歹人 ; 歹徒 ; 歹心 ; 歹意
Chữ gần giống với 歹:
歹,Dị thể chữ 歹
歺,
Tự hình:

Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3 seoi6;
啐 thối, ngạt
Nghĩa Trung Việt của từ 啐
(Động) Nếm.(Động) Khạc.
◎Như: thối nhất khẩu đàm 啐一口痰 khạc ra một cục đờm.
(Động) Phỉ nhổ (tỏ ra khinh bỉ hay phẫn nộ).(Hình) Ồn ào, huyên náo.
◎Như: thị tràng lí, nhân thanh tào thối 市場裡, 人聲嘈啐.Một âm là ngạt.
(Thán) Biểu thị khinh miệt hay trách móc.
◎Như: ngạt! nhĩ kiểm bì chân hậu 啐! 你臉皮真厚 xì! mi thật là đồ mặt dày!
chót, như "giờ chót" (vhn)
chọt, như "chạy chọt" (btcn)
chụt, như "mút chùn chụt; béo chụt chịt" (btcn)
nuốt, như "nuốt ực" (btcn)
suốt, như "suốt ngày" (btcn)
thọt, như "đui thọt" (btcn)
thối, như "thối tha" (btcn)
tối, như "tối tăm" (btcn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (gdhn)
thốt, như "thốt (nói)" (gdhn)
trót, như "trót lọt" (gdhn)
trốt, như "trốt (gió lốc)" (gdhn)
tủi, như "tủi thân" (gdhn)
vót, như "vót tăm" (gdhn)
Nghĩa của 啐 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: THỐI
1. nhổ; phun (nước bọt)。用力从嘴里吐出来。
啐 了一口唾沫。
nhổ một bãi nước bọt.
2. xì; phỉ phui (thán từ, biểu thị trách móc, mắng chửi, phỉ nhổ)。叹词,表示唾弃、斥责或辱骂。
呀啐 !休得胡言乱语(多见于早期白话)。
xì! đừng có mà ăn nói tầm bậy! (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu).
Số nét: 11
Hán Việt: THỐI
1. nhổ; phun (nước bọt)。用力从嘴里吐出来。
啐 了一口唾沫。
nhổ một bãi nước bọt.
2. xì; phỉ phui (thán từ, biểu thị trách móc, mắng chửi, phỉ nhổ)。叹词,表示唾弃、斥责或辱骂。
呀啐 !休得胡言乱语(多见于早期白话)。
xì! đừng có mà ăn nói tầm bậy! (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu).
Chữ gần giống với 啐:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Dịch ngạt sang tiếng Trung hiện đại:
焗 《因空气不流通或气温高湿度大而感到憋闷。》窒塞 《阻塞不通。》
轴 《圆柱形的零件, 轮子或其他转动的机件绕着它转动或随着它转动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạt
| ngạt | 吃: | |
| ngạt | 𠿸: | ngạt ngào |
| ngạt | 歹: | ngột ngạt |

Tìm hình ảnh cho: ngạt Tìm thêm nội dung cho: ngạt

