Từ: 鹰鼻鹞眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹰鼻鹞眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鹰鼻鹞眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngbíyàoyǎn] mặt mũi cú vọ; mặt mũi hung tợn。形容奸诈凶狠的人的相貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰

ưng:chim ưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹞

diều:diều hâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
鹰鼻鹞眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹰鼻鹞眼 Tìm thêm nội dung cho: 鹰鼻鹞眼