Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鹰鼻鹞眼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹰鼻鹞眼:
Nghĩa của 鹰鼻鹞眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīngbíyàoyǎn] mặt mũi cú vọ; mặt mũi hung tợn。形容奸诈凶狠的人的相貌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰
| ưng | 鹰: | chim ưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹞
| diều | 鹞: | diều hâu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 鹰鼻鹞眼 Tìm thêm nội dung cho: 鹰鼻鹞眼
