Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心广体胖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心广体胖:
Nghĩa của 心广体胖 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnguǎngtǐpán] Hán Việt: TÂM QUẢNG THỂ BÀN
lòng dạ thanh thản; thân thể khoẻ mạnh。心情舒畅,身体健壮。也说心宽体胖。
lòng dạ thanh thản; thân thể khoẻ mạnh。心情舒畅,身体健壮。也说心宽体胖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胖
| bàn | 胖: | bàn (thư thái dễ chịu) |
| béo | 胖: | béo tròn; béo bở |
| bỡn | 胖: | bỡn cợt; đùa bỡn |

Tìm hình ảnh cho: 心广体胖 Tìm thêm nội dung cho: 心广体胖
