Từ: 心广体胖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心广体胖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 心广体胖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnguǎngtǐpán] Hán Việt: TÂM QUẢNG THỂ BÀN
lòng dạ thanh thản; thân thể khoẻ mạnh。心情舒畅,身体健壮。也说心宽体胖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胖

bàn:bàn (thư thái dễ chịu)
béo:béo tròn; béo bở
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
心广体胖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心广体胖 Tìm thêm nội dung cho: 心广体胖