Chữ 媭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媭, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 媭:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 媭
媭
Nghĩa của 媭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嬃)
[xū]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: TU
chị gái (tiếng xưng hô của nước Sở thời xưa)。古代楚国人称姐姐。
[xū]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: TU
chị gái (tiếng xưng hô của nước Sở thời xưa)。古代楚国人称姐姐。

Tìm hình ảnh cho: 媭 Tìm thêm nội dung cho: 媭
