Từ: 隶属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隶属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隶属 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshǔ] lệ thuộc; phụ thuộc; chịu sự quản lý。(区域、机构等) 受管辖;从属。
直辖市直接隶属国务院。
thành phố trực thuộc trung ương thì trực tiếp lệ thuộc vào quốc vụ viện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隶

lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
đãi:đãi (bộ gốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
隶属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隶属 Tìm thêm nội dung cho: 隶属