Từ: 温度计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温度计:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 温 • 度 • 计

Nghĩa của 温度计 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēndùjì] nhiệt kế; hàn thử biểu; nhiệt biểu (dụng cụ đo nhiệt độ)。测量温度的仪器。一般的温度计是根据物体热胀冷缩的原理制成的,在细玻璃管中装有水银或酒精,玻璃管上有刻度。寒暑表是常见的一种温度计。另外在工业上 和科学研究上应用的温度计种类很多,如光学温度计、电阻温度计等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn温:ôn hoà
ồn温:ồn ào
ổn温:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

kê计:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
温度计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温度计 Tìm thêm nội dung cho: 温度计