Từ: 仿纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仿纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仿

Nghĩa của 仿纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngzhǐ] giấy tập viết (có ô vuông)。练习拿毛笔写大字用的纸,多印有格子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仿

phàng仿:phũ phàng
phảng仿:phảng phất
phần仿:bay phần phật; chia phần
phẳng仿:bằng phẳng
phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
仿纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仿纸 Tìm thêm nội dung cho: 仿纸