Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 个头儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gètóur] dáng vóc; hình dáng; kích thước; quy mô; cỡ; khổ。身材或物体的大小。
这种柿子个头儿特别大。
quả hồng này rất to.
这种柿子个头儿特别大。
quả hồng này rất to.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 个头儿 Tìm thêm nội dung cho: 个头儿
