Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 难得 trong tiếng Trung hiện đại:
[nándé] 1. khó có được; khó được。不容易得到或办到(有可贵意)。
灵芝是非常难得的药草。
linh chi là một cây dược thảo rất khó kiếm được.
他在一年之内两次打破世界纪录, 这是十分难得的。
trong vòng một năm, anh ấy hai lần phá kỉ lục thế giới, đây là một điều khó làm được.
2. ít thấy; hiếm có; ít có; hiếm thấy。表示不常常(发生)。
这样大的雨是很难得遇到的。
trận mưa to như thế này hiếm thấy lắm.
灵芝是非常难得的药草。
linh chi là một cây dược thảo rất khó kiếm được.
他在一年之内两次打破世界纪录, 这是十分难得的。
trong vòng một năm, anh ấy hai lần phá kỉ lục thế giới, đây là một điều khó làm được.
2. ít thấy; hiếm có; ít có; hiếm thấy。表示不常常(发生)。
这样大的雨是很难得遇到的。
trận mưa to như thế này hiếm thấy lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 难得 Tìm thêm nội dung cho: 难得
