Từ: 树木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树木 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùmù] cây cối。树(总称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
树木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树木 Tìm thêm nội dung cho: 树木