Từ: 雅量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雅量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雅量 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎliàng]
1. độ lượng rộng rãi。宽宏的气度。
2. tửu lượng cao。大的酒量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
雅量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雅量 Tìm thêm nội dung cho: 雅量