Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 集锦 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíjǐn] tuyển tập; sưu tập; bộ sưu tập。编辑在一起的精彩的图画、诗文等(多用做标题)。
图片集锦。
bộ sưu tập tranh.
邮票集锦。
bộ sưu tập tem.
图片集锦。
bộ sưu tập tranh.
邮票集锦。
bộ sưu tập tem.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦
| cẩm | 锦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |

Tìm hình ảnh cho: 集锦 Tìm thêm nội dung cho: 集锦
