Cao su chống va đập cửa

Từ: 蓬头垢面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬头垢面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓬头垢面 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngtóugòumiàn] rối bù; bẩn thỉu (tóc tai, mặt mũi)。形容头发很乱,脸上很脏的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垢

cáu:cáu bẩn
cấu:phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
蓬头垢面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬头垢面 Tìm thêm nội dung cho: 蓬头垢面