phỉ nhiên
Văn vẻ, phong nhã. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫:
Ngâm chi phỉ nhiên, dĩ kí cô phẫn
吟之斐然, 以寄孤憤 (Thu thanh phú 秋聲賦, Tự 序).Liều lĩnh, làm càn. ◇Lục Du 陸游:
Phỉ nhiên vọng tác, bổn dĩ tự ngu, lưu truyền ngẫu chí ư trung đô, giám thưởng toại trần ư ất dạ
斐然妄作, 本以自娛, 流傳偶至於中都, 鑒賞遂塵於乙夜 (Tạ Vương Xu sứ khải 謝王樞使啟).Vẻ cuồng phóng, phát phẫn. ◇Tăng Củng 曾鞏:
Chu du đương thế, thường phỉ nhiên hữu phù suy cứu khuyết chi tâm, phi đồ thị bì phu, tùy ba lưu, khiên chi diệp nhi dĩ dã
周遊當世, 常斐然有扶衰救缺之心, 非徒嗜皮膚, 隨波流, 搴枝葉而已也 (Thướng Âu Dương học sĩ đệ nhất thư 上歐陽學士第一書).Khinh khoái, phiên nhiên. ◇Sử Kí 史記:
Kết Tử Sở thân, sử chư hầu chi sĩ phỉ nhiên tranh nhập sự Tần
結子楚親, 使諸侯之士斐然爭入事秦 (Thái sử công tự tự 太史公自序).
Nghĩa của 斐然 trong tiếng Trung hiện đại:
斐然成章
văn hoa đẹp đẽ
2. hiển nhiên; rõ rệt; nổi bật。显著。
成绩斐然
thành tích nổi bật
斐然可观
vô cùng nổi bật; nổi bật hẳn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斐
| phỉ | 斐: | phỉ sức, phỉ chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 斐然 Tìm thêm nội dung cho: 斐然
