Từ: 告成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo thành
Tuyên cáo hoàn thành.
◎Như:
đại công cáo thành
成.

Nghĩa của 告成 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàochéng] hoàn thành; tuyên bố hoàn thành (nhiệm vụ quan trọng)。宣告完成(轻重要的工作)。
大功告成
việc lớn đã hoàn thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
告成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告成 Tìm thêm nội dung cho: 告成