Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cáo thành
Tuyên cáo hoàn thành.
◎Như:
đại công cáo thành
大功告成.
Nghĩa của 告成 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàochéng] hoàn thành; tuyên bố hoàn thành (nhiệm vụ quan trọng)。宣告完成(轻重要的工作)。
大功告成
việc lớn đã hoàn thành
大功告成
việc lớn đã hoàn thành
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 告成 Tìm thêm nội dung cho: 告成
