Từ: 零钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[língqián] 1. tiền lẻ。币值小的钱,如角、分。
2. tiền tiêu vặt。零花的钱。
我不抽烟, 也不渴酒, 一个月花不了多少零钱。
tôi không hút thuốc, cũng không uống rượu, một tháng tiền tiêu vặt xài chẳng đáng là bao.
3. khoản tiền vụn vặt。仆人、茶房等正式工资以外的零碎收入。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
零钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零钱 Tìm thêm nội dung cho: 零钱