Từ: 雷管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雷管 trong tiếng Trung hiện đại:

[léiguǎn] ngòi nổ; kíp mìn。弹药、炸药包等的发火装置。一般用雷汞等容易发火的化学药品装在金属管里制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
雷管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雷管 Tìm thêm nội dung cho: 雷管