Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 雷管 trong tiếng Trung hiện đại:
[léiguǎn] ngòi nổ; kíp mìn。弹药、炸药包等的发火装置。一般用雷汞等容易发火的化学药品装在金属管里制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷
| loay | 雷: | |
| loi | 雷: | |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| rôi | 雷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 雷管 Tìm thêm nội dung cho: 雷管
