Từ: 露喉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露喉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lộ hầu
Cục xương ở trước cổ lồi ra, thấy rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喉

hầu:yết hầu
露喉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露喉 Tìm thêm nội dung cho: 露喉