Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 露怯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露怯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 露怯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuqiè] rụt rè; sợ hãi; ăn nói vụng về; lộ ra cái dốt, gây trò cười; lòi dốt ra (do thiếu kiến thức)。因为缺乏知识, 言谈举止发生可笑的错误。
从小长在城市里,乍到农村难免露怯。
từ nhỏ đến lớn sống ở trong thành phố, mới chuyển đến nông thôn khó tránh khỏi rụt rè.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怯

khiếp:khiếp sợ
khép:khép nép
露怯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露怯 Tìm thêm nội dung cho: 露怯