Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 露马脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòumǎjiǎo] lòi đuôi; lộ bộ mặt thật。比喻隐蔽的事实真相泄漏出来。
说谎早晚总要露马脚。
nói dối thì sớm muộn gì cũng lòi đuôi ra thôi.
说谎早晚总要露马脚。
nói dối thì sớm muộn gì cũng lòi đuôi ra thôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |

Tìm hình ảnh cho: 露马脚 Tìm thêm nội dung cho: 露马脚
