Từ: 霸业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霸业 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàyè] sự thống trị; bá nghiệp。指称霸诸侯或维持霸权的大业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
霸业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霸业 Tìm thêm nội dung cho: 霸业