Từ: 图籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[tújí] bản đồ cương vực và sổ hộ tịch。疆域图和户口册。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
图籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图籍 Tìm thêm nội dung cho: 图籍