Từ: 彩塑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩塑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彩塑 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎisù] tượng màu; phổng màu。民间工艺,用黏土捏成各种人物形象,并涂上彩色颜料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)
彩塑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩塑 Tìm thêm nội dung cho: 彩塑