Từ: 窘况 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窘况:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窘况 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǒngkuàng] tình trạng quẫn bách; tình thế khó khăn。非常困难又无法摆脱的境况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窘

quẩn:quẩn chân
quẫn:khốn quẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống:huống hồ; tình huống
窘况 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窘况 Tìm thêm nội dung cho: 窘况