Từ: đập vào mắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đập vào mắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đậpvàomắt

Dịch đập vào mắt sang tiếng Trung hiện đại:

触目 《接触到视线。》trên tường viết 11 chữ lớn màu hồng đập vào mắt "Vì thực hiện bốn hiện đại hoá mà phấn đấu"
墙上写着这十一个触目的大红字"为实现四个现代化而奋斗"。 显目; 触目 《显眼; 引人注目。》
起眼儿 《看起来醒目, 惹人重视(多用于否定式)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đập

đập𡌩:bờ đập
đập𡏽:đắp đập, đập nước
đập: 
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: vào

vào󱚢: 
vào𠓨:đi vào; vào đề; vào tròng
vào:bay vào, vào bộ đội
vào:đi vào; vào đề; vào tròng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt
đập vào mắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đập vào mắt Tìm thêm nội dung cho: đập vào mắt