Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đập vào mắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đập vào mắt:
Dịch đập vào mắt sang tiếng Trung hiện đại:
触目 《接触到视线。》trên tường viết 11 chữ lớn màu hồng đập vào mắt "Vì thực hiện bốn hiện đại hoá mà phấn đấu"墙上写着这十一个触目的大红字"为实现四个现代化而奋斗"。 显目; 触目 《显眼; 引人注目。》
起眼儿 《看起来醒目, 惹人重视(多用于否定式)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đập
| đập | 𡌩: | bờ đập |
| đập | 𡏽: | đắp đập, đập nước |
| đập | 㙮: | |
| đập | 扱: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 拾: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 㧺: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 撘: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 㭼: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vào
| vào | : | |
| vào | 𠓨: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |

Tìm hình ảnh cho: đập vào mắt Tìm thêm nội dung cho: đập vào mắt
