Từ: 青盲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青盲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青盲 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngmáng] bệnh tăng nhãn áp; bệnh glô-côm; mắt bị cườm nước。中医指青光眼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

manh:mắt thong manh
青盲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青盲 Tìm thêm nội dung cho: 青盲