Từ: 青葙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青葙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青葙 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxiāng] cây mào gà。一年生草本植物,高二三尺,叶子互生,卵形至披针形,花淡红色,供观赏。种子叫青葙子(qīngxiāngzǐ),入中药,有清肝火、明目等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葙

tương:thanh tương (hoa mào gà)
青葙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青葙 Tìm thêm nội dung cho: 青葙