Từ: 飞碟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞碟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞碟 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēidié] 1. dĩa bay; vật thể bay không xác định。指空中不明飞行物,发光,速度很快,多呈圆形。
2. ném đĩa。射击用的一种靶,形状像碟,用抛靶机抛射到空中。
飞碟射击(一种体育运动比赛项目)。
môn ném đĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碟

diệp: 
điệp:điệp tử (món ăn chơi)
đĩa:cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa
飞碟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞碟 Tìm thêm nội dung cho: 飞碟