Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无暇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无暇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无暇 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxiá] không rãnh; không có thời gian rỗi; không rỗi。没有空闲的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇

:xem hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hả:ha hả; hả hê
无暇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无暇 Tìm thêm nội dung cho: 无暇