Cao su chống va đập cửa
Từ: phí vận chuyển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phí vận chuyển:
Dịch phí vận chuyển sang tiếng Trung hiện đại:
运费; 运脚 《运载货物时支付的费用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phí
| phí | 沸: | phí thuỷ (nấu nước sôi) |
| phí | 狒: | phí phí (giống khỉ ở châu Phi) |
| phí | 費: | phung phí |
| phí | 费: | phung phí |
| phí | 镄: | phí (chất fermium) |
| phí | 鐨: | phí (chất fermium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vận
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | 運: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | : | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: phí vận chuyển Tìm thêm nội dung cho: phí vận chuyển
