Từ: 人缘儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人缘儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人缘儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[rényuánr] nhân duyên。与群众的关系(有时指良好的关系)。
有人缘儿。
có nhân duyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
人缘儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人缘儿 Tìm thêm nội dung cho: 人缘儿