Cao su chống va đập cửa

Từ: 青蛙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青蛙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青蛙 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngwā] ếch; nhái。两栖动物,头部扁而宽,口阔,眼大,皮肤光滑,颜色因环境而不同,通常为绿色,有灰色斑纹,趾间有薄膜相连。生活在水中或靠近水的地方,善跳跃,会游泳,多在夜间活动。雄的有发声器官,叫 声响亮。主要吃田间的害虫,对农业有益。幼体叫蝌蚪。青蛙通称田鸡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛙

oa:khóc oa oa
青蛙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青蛙 Tìm thêm nội dung cho: 青蛙