Từ: 面庞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面庞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面庞 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànpáng] khuôn mặt; gương mặt; khuôn trăng。脸的轮廓。
小孩儿圆圆的面庞, 水汪汪的大眼睛, 真惹人喜欢。
khuôn mặt tròn tròn, đôi mắt long lanh của đứa bé, ai trông thấy cũng thích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庞

bàng:họ Hồng Bàng
面庞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面庞 Tìm thêm nội dung cho: 面庞