Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 領袖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 領袖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lĩnh tụ

Nghĩa của 领袖 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngxiù] lãnh tụ; thủ lĩnh。国家、政治团体、群众组织等的领导人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 領

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lính:lính quýnh
lĩnh:nhận lĩnh
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh:lểnh mảng
lễnh:lễnh lãng
lỉnh:láu lỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ:lãnh tụ
領袖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 領袖 Tìm thêm nội dung cho: 領袖