Từ: 顶命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶命 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngmìng] đền mạng; đền tội。抵命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
顶命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶命 Tìm thêm nội dung cho: 顶命