Từ: 顶戴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶戴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶戴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngdài] 1. mũ miện; mũ mão (thời Thanh dùng để phân biệt đắng cấp quan lại)。清代用以区别官员等级的帽饰。分别饰红宝石、珊瑚、青金石、水晶等。也称"顶带"。
2. cảm kích; cảm động。感激。
3. hành lễ; chào; chào hỏi。敬礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

dải:dải chiếu
trải:bơi trải
đái:đái (đội)
顶戴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶戴 Tìm thêm nội dung cho: 顶戴