Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 顶戴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngdài] 1. mũ miện; mũ mão (thời Thanh dùng để phân biệt đắng cấp quan lại)。清代用以区别官员等级的帽饰。分别饰红宝石、珊瑚、青金石、水晶等。也称"顶带"。
2. cảm kích; cảm động。感激。
3. hành lễ; chào; chào hỏi。敬礼。
2. cảm kích; cảm động。感激。
3. hành lễ; chào; chào hỏi。敬礼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴
| dải | 戴: | dải chiếu |
| trải | 戴: | bơi trải |
| đái | 戴: | đái (đội) |

Tìm hình ảnh cho: 顶戴 Tìm thêm nội dung cho: 顶戴
