Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶杠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶杠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶杠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐnggàng] tranh luận; biện luận; tranh cãi。争辩。
他脾气坏,爱跟人顶杠。
nó xấu tính, thường tranh cãi với người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杠

giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
gông:gông cùm
顶杠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶杠 Tìm thêm nội dung cho: 顶杠