Từ: 顶罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngzuì] 1. gánh tội thay; nhận tội thay (người khác)。代替别人承担罪责。
2. đền tội; đáng tội。抵罪。
罚不顶罪
phạt không đáng tội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
顶罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶罪 Tìm thêm nội dung cho: 顶罪