Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶杆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶杆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶杆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐnggān] lõi; ruột。被打入某些物体中的薄壁管(如以后将灌入混凝土的管形钢柱)内的临时内支柱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão
顶杆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶杆 Tìm thêm nội dung cho: 顶杆