Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 顶杆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐnggān] lõi; ruột。被打入某些物体中的薄壁管(如以后将灌入混凝土的管形钢柱)内的临时内支柱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 顶杆 Tìm thêm nội dung cho: 顶杆
