Nghĩa của 抠搜 trong tiếng Trung hiện đại:
[kōu·sou] 1. móc; gảy。抠。
2. keo kiệt; bủn xỉn; bần tiện。吝啬。
这人真抠搜像个守财奴。
người này keo kiệt như là Trùm Sò.
3. ì ạch; ì à ì ạch。磨蹭。
你这么抠抠搜搜的,什么时候才办好?
bạn cứ ì à ì ạch như thế này thì biết bao giờ mới làm xong?
2. keo kiệt; bủn xỉn; bần tiện。吝啬。
这人真抠搜像个守财奴。
người này keo kiệt như là Trùm Sò.
3. ì ạch; ì à ì ạch。磨蹭。
你这么抠抠搜搜的,什么时候才办好?
bạn cứ ì à ì ạch như thế này thì biết bao giờ mới làm xong?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抠
| khu | 抠: | khu y (vén gọn) |
| khua | 抠: | khua (khoa) chân múa tay |
| khuá | 抠: | sưng khúa (vòm miệng) |
| khùa | 抠: | khùa vàng nước (đưa tay khua nhẹ) |
| so | 抠: | so sánh |
| xô | 抠: | xô bồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搜
| sưu | 搜: | sưu tầm |
| xâu | 搜: | xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé |

Tìm hình ảnh cho: 抠搜 Tìm thêm nội dung cho: 抠搜
