Từ: 民主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dân chủ
Chủ tể của dân, ngày xưa chỉ thiên tử, tức là vua.
◇Tả truyện 傳:
Tề quân chi ngữ thâu. Tang Văn Trọng hữu ngôn viết: Dân chủ thâu tất tử
(Văn công thập thất niên văn công thập thất niên . 曰: 死 (Văn công thập thất niên 年).Chỉ quan lại.
◇Tam quốc chí 志:
Bộc vi dân chủ, đương dĩ pháp suất hạ
, 下 (Chung Li Mục truyện 傳).Thể chế chính trị trong đó chủ quyền quốc gia thuộc về nhân dân cả nước, nhân dân có quyền bầu lên những người đại biểu trong chính quyền, chính quyền lấy ý dân làm chuẩn tắc.Hợp với nguyên tắc dân chủ, không chủ quan độc đoán.
◎Như:
tác phong dân chủ
.

Nghĩa của 民主 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzhǔ] dân chủ。指人民有参与国事或对国事有自由发表意见的权利。在资本主义制度下,只有资产阶级的民主,没有无产阶级的民主。中国实行民主集中制,人民既享有广泛的民主和自由, 又必须遵守社会主义的纪律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
民主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民主 Tìm thêm nội dung cho: 民主