Cao su chống va đập cửa

Từ: 承欢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承欢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承欢 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénghuān] hầu hạ; cung phụng; chăm sóc; phục vụ (cha mẹ hoặc vua chúa)。旧时指侍奉(父母、君王等),使欢喜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
承欢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承欢 Tìm thêm nội dung cho: 承欢