Cao su chống va đập cửa
Từ: yếu đuối bất lực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ yếu đuối bất lực:
Dịch yếu đuối bất lực sang tiếng Trung hiện đại:
孱弱 《软弱无能。》Nghĩa chữ nôm của chữ: yếu
| yếu | 夭: | yếu thế ; hèn yếu |
| yếu | 𪽳: | yếu đuối |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuối
| đuối | 𪶊: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đuối | 涗: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đuối | 濧: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đuối | 𬉪: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đuối | : | cá đuối |
| đuối | 𩼷: | cá đuối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bất
| bất | 不: | bất thình lình |
| bất | 抔: | bất chấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lực
| lực | 力: | lực điền |

Tìm hình ảnh cho: yếu đuối bất lực Tìm thêm nội dung cho: yếu đuối bất lực
